Kết quả tra từ “程式”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
程式chéng shì
程式: hình thức; mẫu; công thức; (Đài Loan) (tin học) chương trình
程式语言chéng shì yǔ yán
程式语言: ngôn ngữ lập trình (Đài Loan)
程式码chéng shì mǎ
程式码: mã nguồn (tin học) (Đài Loan)
萤幕保护程式yíng mù bǎo hù chéng shì
萤幕保护程式: trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)
联立方程式lián lì fāng chéng shì
联立方程式: hệ phương trình (toán học)
方程式fāng chéng shì
方程式: phương trình
应用程式介面yìng yòng chéng shì jiè miàn
应用程式介面: giao diện lập trình ứng dụng (API) (Đài Loan)
应用程式yìng yòng chéng shì
应用程式: (Đài Loan) (tin học) chương trình; ứng dụng
外搭程式wài dā chéng shì
外搭程式: phần mềm bổ sung (Đài Loan)
外挂程式wài guà chéng shì
外挂程式: plug-in (phần mềm) (Đài Loan)
化学方程式huà xué fāng chéng shì
化学方程式: phương trình hóa học
一级方程式Yī jí Fāng chéng shì
一级方程式: Công thức Một
一次方程式yī cì fāng chéng shì
一次方程式: phương trình tuyến tính (toán học)