Kết quả tra từ “禁止”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
禁止jìn zhǐ
禁止: cấm; ngăn cấm; cấm đoán
禁止驶入jìn zhǐ shǐ rù
禁止驶入: Cấm vào! (biển báo giao thông)
禁止核武器试验条约jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē
禁止核武器试验条约: hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân
禁止外出jìn zhǐ wài chū
禁止外出: cấm ai đó ra ngoài; lệnh giới nghiêm; phạt cấm túc (như một biện pháp kỷ luật)
禁止吸烟jìn zhǐ xī yān
禁止吸烟: Cấm hút thuốc!
禁止令行jìn zhǐ lìng xíng
禁止令行: xem 令行禁止[ling4 xing2 jin4 zhi3]
全面禁止核试验条约Quán miàn Jìn zhǐ Hé shì yàn Tiáo yuē
全面禁止核试验条约: Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện
全面禁止quán miàn jìn zhǐ
全面禁止: cấm hoàn toàn; lệnh cấm toàn bộ
令行禁止lìng xíng jìn zhǐ
令行禁止: nghĩa đen: mệnh lệnh được thi hành và cấm đoán được tuân thủ (thành ngữ)nghĩa bóng: chấp hành mọi mệnh lệnh không sai sót