Kết quả tra từ “碱基”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
碱基jiǎn jī
碱基: bazơ (hóa học), nucleobase (bazơ nitơ) (sinh học)
碱基配对jiǎn jī pèi duì
碱基配对: liên kết bazơ (ví dụ: adenine A 腺嘌呤 liên kết với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA); cặp bazơ
碱基对jiǎn jī duì
碱基对: cặp base (sinh học phân tử)
碱基互补配对jiǎn jī hù bǔ pèi duì
碱基互补配对: bắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA
核碱基hé jiǎn jī
核碱基: nucleobase
千碱基对qiān jiǎn jī duì
千碱基对: cặp kilobase (sinh học phân tử)