Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “的”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

(hình thức kết hợp) hồng tâm; mục tiêu

Từ vựng
de

của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ); (dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh); cũng đọc là [di4] hoặc…

Từ vựng
的黎波里Dì lí bō lǐ

Tripoli, thủ đô của Libya; Tripoli, thành phố ở miền bắc Lebanon

Cụm từ
的里雅斯特Dì lǐ yǎ sī tè

Trieste, thành phố cảng ở Ý

Cụm từ
的话de huà

nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)

Cụm từ
的确良dí què liáng

vải dacron (từ mượn)

Cụm từ
的确dí què

thực sự; quả là

Cụm từ
的的喀喀湖Dì dì kā kā Hú

Hồ Titicaca

Cụm từ
的款dí kuǎn

quỹ đáng tin cậy

Cụm từ
的姐dī jiě

nữ tài xế taxi

Cụm từ
的士高dí shì gāo

nhạc disco (từ mượn); cũng viết 迪斯科[di2 si1 ke1]

Cụm từ
的士dī shì

taxi (từ mượn)

Cụm từ
的哥dī gē

tài xế taxi nam; tài xế (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
挺好的tǐng hǎo de

khá tốt; tốt đấy

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
龙的传人lóng de chuán rén

Con cháu của Rồng (tức người Hán)

Cụm từ
黎明前的黑暗lí míng qián de hēi àn

bóng tối trước bình minh; mọi thứ chỉ có thể tốt hơn (thành ngữ)

Thành ngữ
面的miàn dī

viết tắt của 麵包車的士|面包车的士[mian4 bao1 che1 di1 shi4]; xe minivan taxi

Viết tắt
鹄的gǔ dì

hồng tâm; mục tiêu; mục đích

Cụm từ
飞也似的fēi yě shì de

như bay; rất nhanh

Cụm từ
面向对象的技术miàn xiàng duì xiàng de jì shù

công nghệ hướng đối tượng

Cụm từ
非盈利的组织fēi yíng lì de zǔ zhī

tổ chức phi lợi nhuận

Cụm từ
灵的世界líng de shì jiè

thế giới linh hồn

Cụm từ
雷公打豆腐,拣软的欺Léi Gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qī

Thần Sấm đánh đậu phụ, kẻ bắt nạt chọn người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ

Cụm từ
零的líng de

tiền lẻ

Cụm từ
雅典的泰门Yǎ diǎn de Tài mén

Timon xứ Athens, bi kịch năm 1607 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]

Cụm từ
阿的平ā dì píng

atabrine hoặc quinacrine, dùng làm thuốc chống sốt rét và kháng sinh chống bệnh nhiễm ký sinh trùng ruột giardiasis

Cụm từ
铁打的衙门,流水的官tiě dǎ de yá men , liú shuǐ de guān

nghĩa đen: nha môn vững như sắt, quan lại trôi chảy như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: quan chức chính phủ đến rồi đi

Thành ngữ
钱不是万能的,没钱是万万不能的qián bù shì wàn néng de , méi qián shì wàn wàn bù néng de

tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn lần không thể làm gì (thành ngữ)

Thành ngữ
金窝银窝不如自己的狗窝jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō

không đâu bằng nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
远来的和尚会念经yuǎn lái de hé shang huì niàn jīng

nhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh (thành ngữ); nhân tài nước ngoài được coi trọng hơn nhân tài địa phương

Thành ngữ
身体是革命的本钱shēn tǐ shì gé mìng de běn qián

nghĩa đen: cơ thể là vốn liếng của cách mạng; hàm ý: sức khỏe tốt là điều kiện tiên quyết cho công việc (câu nói của Mao Trạch Đông)

Cụm từ
跑堂儿的pǎo táng r de

bồi bàn

Cụm từ
质的飞跃zhì de fēi yuè

bước nhảy vọt về chất

Cụm từ
说真的shuō zhēn de

nói thật; thành thật; thực ra

Cụm từ
姜还是老的辣jiāng hái shì lǎo de là

gừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoan

Thành ngữ
姜是老的辣jiāng shì lǎo de là

xem 薑還是老的辣|姜还是老的辣[jiang1 hai2 shi4 lao3 de5 la4]

Cụm từ
蒙得维的亚Méng dé wéi dì yà

Montevideo, thủ đô của Uruguay

Cụm từ
葫芦里卖的是什么药hú lu lǐ mài de shì shén me yào

có gì mờ ám?; chuyện gì đang xảy ra?

Cụm từ
荷属安的列斯Hé shǔ Ān de liè sī

Antilles thuộc Hà Lan

Cụm từ
旧的不去,新的不来jiù de bù qù , xīn de bù lái

nghĩa đen: Cũ không đi, mới không đến.; Không thể tiến bộ nếu cứ bám víu vào quan niệm cũ

Cụm từ
自我的人zì wǒ de rén

(bản thân mình) tự làm chủ; (khẳng định) cá tính của chính mình

Cụm từ
美的Měi dí

Midea (thương hiệu)

Cụm từ
总的来说zǒng de lái shuō

nói chung; tóm lại; tóm tắt; ngắn gọn

Cụm từ
绝望的境地jué wàng de jìng dì

tình cảnh tuyệt vọng; tình huống không thể giải quyết

Cụm từ
管他的guǎn tā de

đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa

Cụm từ
端的duān dì

thực sự; sau tất cả; chi tiết; cụ thể

Cụm từ
神的儿子Shén de Ér zi

Con của Chúa

Cụm từ
破的pò dì

bắn trúng mục tiêu; (nghĩa bóng) nói trúng phóc

Cụm từ
众矢之的zhòng shǐ zhī dì

nghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng; bị tấn công từ mọi phía

Thành ngữ
真的zhēn de

thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy

Cụm từ
真有你的zhēn yǒu nǐ de

Bạn thật là gì đó!; Bạn thật tuyệt vời!

Cụm từ
真是的zhēn shi de

Thật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng)

Cụm từ
省油的灯shěng yóu de dēng

người dễ đối phó

Cụm từ
目的地mù dì dì

điểm đến (địa điểm)

Cụm từ
目的mù dì

mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
皮下的pí xià de

dưới da

Cụm từ
皇帝的新衣Huáng dì de xīn yī

quần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng)

Cụm từ
皇冠上的明珠huáng guān shàng de míng zhū

viên ngọc sáng nhất trên vương miện

Cụm từ
瘦死的骆驼比马大shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà

nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình…

Thành ngữ
男的nán de

đàn ông

Cụm từ