Kết quả tra từ “癣”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
癣xuǎn
癣: bệnh hắc lào; tiếng Đài Loan đọc là [xian3]
黄癣huáng xuǎn
黄癣: bệnh nấm da đầu (bệnh da)
体癣tǐ xuǎn
体癣: bệnh nấm da; Tinea corporis
头癣tóu xuǎn
头癣: bệnh nấm da đầu (bệnh da)
足癣zú xuǎn
足癣: bệnh nấm chân
花斑癣huā bān xuǎn
花斑癣: bệnh lang ben, tình trạng da loang lổ phổ biến ở khu vực nhiệt đới, tên thường gọi 汗斑[han4 ban1]
脚癣jiǎo xuǎn
脚癣: bệnh nấm chân
股癣gǔ xuǎn
股癣: nấm bẹn, nhiễm nấm da vùng háng; nấm da, thường lây truyền qua đường tình dục; ngứa vùng bẹn
牛皮癣niú pí xuǎn
牛皮癣: bệnh vảy nến
干癣gān xuǎn
干癣: bệnh vẩy nến