Kết quả cho “痉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
co thắt
giật; co quắp; co thắt; co giật
chuột rút do nhiệt
thuốc chống co thắt (dược phẩm)
thuốc chống co thắt (dược lý)
co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản
chuột rút (cơ)