Kết quả tra từ “畸”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
畸jī
畸: lệch; lệch lạc; bất thường; không đều; dư phân số kỳ lạ
畸零jī líng
畸零: phần lẻ của số thực; mẩu lẻ kỳ quặc; người cô đơn; đơn độc
畸变jī biàn
畸变: biến dạng; quang sai
畸胎瘤jī tāi liú
畸胎瘤: u quái (y học)
畸胎jī tāi
畸胎: quái thai; quái vật; cá thể bị biến dạng nặng
畸恋jī liàn
畸恋: mối tình không đúng đắn; mối quan hệ không lành mạnh (không phù hợp tuổi tác, ám ảnh, loạn luân, v.v.)
畸态jī tài
畸态: dị dạng; khuyết tật bẩm sinh; bất thường
畸形秀jī xíng xiù
畸形秀: buổi biểu diễn quái dị
畸形儿jī xíng ér
畸形儿: trẻ bị dị dạng; trẻ có khuyết tật bẩm sinh
畸形jī xíng
畸形: bị biến dạng; dị dạng; lệch lạc; không cân đối
畸型jī xíng
畸型: dị dạng
致畸zhì jī
致畸: gây dị dạng; dẫn đến dị tật; gây quái thai
正畸zhèng jī
正畸: chỉnh nha