Kết quả tra từ “电荷”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
电荷diàn hè
电荷: điện tích
电荷量diàn hè liàng
电荷量: (điện từ học) lượng điện tích
电荷耦合器件diàn hè ǒu hé qì jiàn
电荷耦合器件: thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử)
电荷耦合diàn hè ǒu hé
电荷耦合: ghép nối điện tích
阳电荷yáng diàn hè
阳电荷: điện tích dương
核电荷数hé diàn hè shù
核电荷数: điện tích hạt nhân; số nguyên tử