Kết quả tra từ “甲状”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
甲状jiǎ zhuàng
甲状: tuyến giáp
甲状腺肿jiǎ zhuàng xiàn zhǒng
甲状腺肿: bướu cổ (sự phì đại tuyến giáp)
甲状腺素jiǎ zhuàng xiàn sù
甲状腺素: hormone tuyến giáp; thyroxine (dùng để điều trị suy giáp)
甲状腺功能亢进jiǎ zhuàng xiàn gōng néng kàng jìn
甲状腺功能亢进: cường giáp; chữ viết tắt của 甲亢[jia3 kang4]
甲状腺jiǎ zhuàng xiàn
甲状腺: tuyến giáp
甲状旁腺jiǎ zhuàng páng xiàn
甲状旁腺: tuyến cận giáp
副甲状腺素fù jiǎ zhuàng xiàn sù
副甲状腺素: hormone cận giáp (Đài Loan)
副甲状腺fù jiǎ zhuàng xiàn
副甲状腺: tuyến cận giáp (Đài Loan)