Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “琢”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zuó

琢: dùng trong 琢磨[zuo2 mo5]; cách phát âm Đài Loan: [zhuo2]

Từ vựng
zhuó

琢: mài cắt (ngọc)

Từ vựng
琢磨zuó mo

琢磨: suy ngẫm; ngẫm nghĩ; suy nghĩ thấu đáo; phát âm ở Đài Loan [zhuo2 mo2]

Cụm từ
琢磨zhuó mó

琢磨: chạm khắc và đánh bóng (ngọc); trau chuốt và hoàn thiện tác phẩm văn học

Cụm từ
雕琢diāo zhuó

雕琢: điêu khắc; chạm trổ (ngọc); tác phẩm nghệ thuật công phu; văn chương quá hoa mỹ

Cụm từ
切磋琢磨qiē cuō zhuó mó

切磋琢磨: nghĩa đen: cắt gọt và mài giũa (thành ngữ); nghĩa bóng: học hỏi bằng cách trao đổi ý kiến hoặc kinh nghiệm

Thành ngữ