Kết quả cho “玫”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(ngọc đẹp); dùng trong 玫瑰[mei2 gui1]
cây hồng rugosa (Rosa rugosa); hoa hồng; LT: 朵[duo3], 棵[ke1]
quả tầm xuân
hoa hồng
bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)
chuỗi hạt Mân Côi (tràng hạt Công giáo)
Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)
tinh vân Hoa Hồng NGC 2237
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày hồng (Carpodacus rodochroa)
Ptolemy hoặc Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp Alexandria, tác giả của tác phẩm Almagest 天文學大成|天文学大成; xem thêm 托勒密[Tuo1…