Kết quả tra từ “玫”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
玫méi
玫: (ngọc đẹp); dùng trong 玫瑰[mei2 gui1]
玫红眉朱雀méi hóng méi zhū què
玫红眉朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày hồng (Carpodacus rodochroa)
玫瑰茄méi gui qié
玫瑰茄: bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)
玫瑰花méi guī huā
玫瑰花: hoa hồng
玫瑰果méi guī guǒ
玫瑰果: quả tầm xuân
玫瑰星云méi guī xīng yún
玫瑰星云: tinh vân Hoa Hồng NGC 2237
玫瑰战争Méi guī Zhàn zhēng
玫瑰战争: Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)
玫瑰念珠méi gui niàn zhū
玫瑰念珠: chuỗi hạt Mân Côi (tràng hạt Công giáo)
玫瑰méi guī
玫瑰: cây hồng rugosa (Rosa rugosa); hoa hồng; LT: 朵[duo3], 棵[ke1]
托勒玫Tuō lè méi
托勒玫: Ptolemy hoặc Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp Alexandria, tác giả của tác phẩm…