Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “猜”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cāi

猜: đoán

Từ vựng
猜谜儿cāi mí r

猜谜儿: trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)

Cụm từ
猜谜cāi mí

猜谜: trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)

Cụm từ
猜着cāi zháo

猜着: đoán đúng

Cụm từ
猜疑cāi yí

猜疑: nghi ngờ; có mối nghi ngờ; mối nghi ngờ

Cụm từ
猜测cāi cè

猜测: đoán; phỏng đoán; suy đoán

Cụm từ
猜枚cāi méi

猜枚: trò chơi uống rượu mà một người phải đoán số lượng vật nhỏ trong tay người chơi khác

Cụm từ
猜拳cāi quán

猜拳: trò chơi đoán ngón tay; trò chơi oẳn tù tì

Cụm từ
猜想cāi xiǎng

猜想: đoán; phỏng đoán; cho rằng; (toán) giả thuyết

Cụm từ
猜忌cāi jì

猜忌: nghi ngờ và đố kỵ

Cụm từ
猜得透cāi de tòu

猜得透: có đủ sự thấu hiểu để nhận ra; nghi ngờ rằng

Cụm từ
猜度cāi duó

猜度: phỏng đoán; suy đoán

Cụm từ
猜中cāi zhòng

猜中: đoán đúng; tìm ra đáp án đúng

Cụm từ
猜不透cāi bu tòu

猜不透: không thể đoán hoặc hiểu ra

Cụm từ
竞猜jìng cāi

竞猜: thi đấu giải đố

Cụm từ
瞎猜xiā cāi

瞎猜: đoán mò; đoán bừa

Cụm từ
无猜wú cāi

无猜: không nghi ngờ; ngây thơ và không e dè

Cụm từ
嫌猜xián cāi

嫌猜: nghi ngờ

Cụm từ
哥德巴赫猜想Gē dé bā hè cāi xiǎng

哥德巴赫猜想: giả thuyết Goldbach trong lý thuyết số

Cụm từ
两小无猜liǎng xiǎo wú cāi

两小无猜: bạn chơi thuở nhỏ ngây thơ

Cụm từ