Kết quả cho “独行”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đơn độc
người đơn độc; người độc thân; người sống một mình
đi con đường riêng (thành ngữ); hành động độc lập không hỏi ý kiến người khác
không theo lẽ thường; độc lập trong hành động
tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
đi một mình (thành ngữ)