Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “独行”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
独行dú xíng

独行: đơn độc

Cụm từ
独行其是dú xíng qí shì

独行其是: đi con đường riêng (thành ngữ); hành động độc lập không hỏi ý kiến người khác

Thành ngữ
独行侠dú xíng xiá

独行侠: người đơn độc; người độc thân; người sống một mình

Cụm từ
踽踽独行jǔ jǔ dú xíng

踽踽独行: đi một mình (thành ngữ)

Thành ngữ
独断独行dú duàn dú xíng

独断独行: tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu

Thành ngữ
特立独行tè lì dú xíng

特立独行: không theo lẽ thường; độc lập trong hành động

Cụm từ