Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “独立”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
独立dú lì

独立: độc lập; sự độc lập; đứng một mình

Cụm từ
独立显卡dú lì xiǎn kǎ

独立显卡: (tin học) GPU rời; GPU chuyên dụng (viết tắt thành 獨顯|独显[du2 xian3])

Viết tắt
独立门户dú lì mén hù

独立门户: sống riêng từ cha mẹ (của cặp vợ chồng); đạt được sự độc lập

Cụm từ
独立钻石dú lì zuàn shí

独立钻石: kim cương một viên (câu đố)

Cụm từ
独立选民dú lì xuǎn mín

独立选民: cử tri độc lập

Cụm từ
独立自主dú lì zì zhǔ

独立自主: độc lập và tự chủ (thành ngữ); tự quyết; hoạt động một cách độc lập; duy trì quyền kiểm soát công việc của mình

Thành ngữ
独立战争dú lì zhàn zhēng

独立战争: chiến tranh giành độc lập

Cụm từ
独立宣言dú lì xuān yán

独立宣言: Tuyên ngôn Độc lập

Cụm từ
独立报Dú lì Bào

独立报: The Independent

Cụm từ
独立国家联合体Dú lì guó jiā lián hé tǐ

独立国家联合体: Cộng đồng Các quốc gia Độc lập (Liên Xô cũ)

Cụm từ
独立中文笔会dú lì Zhōng wén bǐ huì

独立中文笔会: Trung tâm Bút nhóm Độc lập Trung Quốc

Cụm từ
非独立fēi dú lì

非独立: phụ thuộc

Cụm từ
金鸡独立jīn jī dú lì

金鸡独立: kim kê độc lập (tư thế thái cực); đứng một chân

Cụm từ
美国独立战争Měi guó Dú lì Zhàn zhēng

美国独立战争: Chiến tranh Độc lập Hoa Kỳ (1775-1783)

Cụm từ
司法独立sī fǎ dú lì

司法独立: độc lập tư pháp

Cụm từ