Kết quả cho “然而”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhưng mà, thế mà
với âm thanh gằn liền dừng lại (thành ngữ); kết thúc một cách tự nhiên (đặc biệt là âm thanh)
nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ); tự phát; cảm xúc dâng trào không kìm nén được
đến một cách nhẹ nhàng
một cách không chủ ý; tự động
bình phục nhanh chóng (thành ngữ); trở nên tốt hơn nhanh chóng
xảy ra một cách bất ngờ; diễn ra trái với mong đợi
(thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy