Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “然而”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
然而rán ér

然而: tuy nhiên; nhưng

Cụm từ
霍然而愈huò rán ér yù

霍然而愈: bình phục nhanh chóng (thành ngữ); trở nên tốt hơn nhanh chóng

Thành ngữ
自然而然zì rán ér rán

自然而然: một cách không chủ ý; tự động

Cụm từ
翩然而至piān rán ér zhì

翩然而至: đến một cách nhẹ nhàng

Cụm từ
知其然而不知其所以然zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán

知其然而不知其所以然: (thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy

Thành ngữ
油然而生yóu rán ér shēng

油然而生: nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ); tự phát; cảm xúc dâng trào không kìm nén được

Thành ngữ
戛然而止jiá rán ér zhǐ

戛然而止: với âm thanh gằn liền dừng lại (thành ngữ); kết thúc một cách tự nhiên (đặc biệt là âm thanh)

Thành ngữ
不期然而然bù qī rán ér rán

不期然而然: xảy ra một cách bất ngờ; diễn ra trái với mong đợi

Cụm từ