Kết quả tra từ “焰”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
焰yàn
焰: biến thể của 焰[yan4]
焰yàn
焰: ngọn lửa
焰火yàn huǒ
焰火: pháo hoa
萤焰yíng yàn
萤焰: ánh sáng đom đóm; đom đóm
众人拾柴火焰高zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo
众人拾柴火焰高: mọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh
烈焰liè yàn
烈焰: ngọn lửa dữ dội
火焰山huǒ yàn shān
火焰山: Núi Lửa trong truyền thuyết; nghĩa bóng: chướng ngại không thể vượt qua; Núi Lửa ở trũng Turpan, Tân Cương
火焰喷射器huǒ yàn pēn shè qì
火焰喷射器: súng phun lửa
火焰huǒ yàn
火焰: ngọn lửa; lửa
气焰qì yàn
气焰: ngạo mạn; kiêu căng
果焰糕点guǒ yàn gāo diǎn
果焰糕点: bánh tart trái cây
放焰口fàng yàn kǒu
放焰口: cúng cô hồn (tức là cúng tế để bảo vệ linh hồn đã khuất)
嚣张气焰xiāo zhāng qì yàn
嚣张气焰: thái độ kiêu căng; cách thức đe dọa
口吐毒焰kǒu tǔ dú yàn
口吐毒焰: nghĩa đen: miệng phun ra lửa độc; nói chuyện giận dữ với ai đó (thành ngữ)
凶焰xiōng yàn
凶焰: sự hung dữ; sự ngạo mạn hung hãn