Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “焚”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fén

焚: đốt

Từ vựng
焚香敬神fén xiāng jìng shén

焚香敬神: đốt hương khấn thần

Cụm từ
焚香fén xiāng

焚香: đốt hương

Cụm từ
焚风fén fēng

焚风: gió phơn (từ mượn)

Cụm từ
焚膏继晷fén gāo jì guǐ

焚膏继晷: đốt dầu nửa đêm (thành ngữ); làm việc liên tục ngày đêm

Thành ngữ
焚砚fén yàn

焚砚: phá hủy nghiên mực (tức là không viết nữa vì người khác viết quá hay)

Cụm từ
焚琴煮鹤fén qín zhǔ hè

焚琴煮鹤: nghĩa đen: đốt đàn và nấu hạc; nghĩa bóng: lãng phí tài nguyên quý giá; phá hủy một cách ngông cuồng những thứ đẹp đẽ

Cụm từ
焚毁fén huǐ

焚毁: thiêu rụi; phá huỷ bằng lửa

Cụm từ
焚烧fén shāo

焚烧: đốt; châm lửa

Cụm từ
焚毁fén huǐ

焚毁: thiêu rụi; phá hủy bằng lửa

Cụm từ
焚书坑儒fén shū kēng rú

焚书坑儒: đốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Tần Thủy Hoàng] thực hiện)

Cụm từ
焚尸炉fén shī lú

焚尸炉: nhà hỏa táng; lò hỏa táng

Cụm từ
焚尸fén shī

焚尸: hỏa táng

Cụm từ
焚化fén huà

焚化: hỏa táng

Cụm từ
兰艾同焚lán ài tóng fén

兰艾同焚: nghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm thường; mưa rơi trên cả người công chính…

Thành ngữ
芝焚蕙叹zhī fén huì tàn

芝焚蕙叹: nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn

Thành ngữ
芝焚蕙叹zhī fén huì tàn

芝焚蕙叹: nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn

Thành ngữ
自焚zì fén

自焚: tự thiêu

Cụm từ
玩火自焚wán huǒ zì fén

玩火自焚: chơi với lửa sẽ bị bỏng (thành ngữ); (ví von) chơi với cái ác sẽ gánh chịu hậu quả; bị thiêu cháy ngón tay

Thành ngữ
玉石俱焚yù shí jù fén

玉石俱焚: đốt cả ngọc và đá; phá hủy không phân biệt (thành ngữ)

Thành ngữ
救焚益薪jiù fén yì xīn

救焚益薪: thêm củi để dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động không khôn ngoan chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn; thêm dầu vào lửa

Thành ngữ
欲火焚身yù huǒ fén shēn

欲火焚身: bỏng cháy dục vọng

Cụm từ
心急如焚xīn jí rú fén

心急如焚: nóng lòng như đốt; cháy ruột cháy gan

Cụm từ