Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “焚”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng
fén

đốt

Từ vựng
焚化
fén huà

hỏa táng

Cụm từ
焚尸
fén shī

hỏa táng

Cụm từ
焚毁
fén huǐ

thiêu rụi; phá huỷ bằng lửa

Cụm từ
焚烧
fén shāo

đốt; châm lửa

Cụm từ
焚砚
fén yàn

phá hủy nghiên mực (tức là không viết nữa vì người khác viết quá hay)

Cụm từ
焚风
fén fēng

gió phơn (từ mượn)

Cụm từ
焚香
fén xiāng

đốt hương

Cụm từ
焚尸炉
fén shī lú

nhà hỏa táng; lò hỏa táng

Cụm từ
焚书坑儒
fén shū kēng rú

đốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Tần Thủy Hoàng] thực hiện)

Cụm từ
焚琴煮鹤
fén qín zhǔ hè

nghĩa đen: đốt đàn và nấu hạc; nghĩa bóng: lãng phí tài nguyên quý giá; phá hủy một cách ngông cuồng những thứ đẹp đẽ

Cụm từ
焚膏继晷
fén gāo jì guǐ

đốt dầu nửa đêm (thành ngữ); làm việc liên tục ngày đêm

Thành ngữ
焚香敬神
fén xiāng jìng shén

đốt hương khấn thần

Cụm từ
自焚
zì fén

tự thiêu

Cụm từ
兰艾同焚
lán ài tóng fén

nghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm thường; mưa rơi trên cả người công chính và kẻ bất chính

Thành ngữ
心急如焚
xīn jí rú fén

nóng lòng như đốt; cháy ruột cháy gan

Cụm từ
救焚益薪
jiù fén yì xīn

thêm củi để dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động không khôn ngoan chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn; thêm dầu vào lửa

Thành ngữ
欲火焚身
yù huǒ fén shēn

bỏng cháy dục vọng

Cụm từ
玉石俱焚
yù shí jù fén

đốt cả ngọc và đá; phá hủy không phân biệt (thành ngữ)

Thành ngữ
玩火自焚
wán huǒ zì fén

chơi với lửa sẽ bị bỏng (thành ngữ); (ví von) chơi với cái ác sẽ gánh chịu hậu quả; bị thiêu cháy ngón tay

Thành ngữ
芝焚蕙叹
zhī fén huì tàn

nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn

Thành ngữ