Kết quả tra từ “焕”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
焕huàn
焕: rực rỡ; sáng ngời
焕发huàn fā
焕发: toả sáng; rạng rỡ; phát ra; chớp lên
焕然一新huàn rán yī xīn
焕然一新: nhìn hoàn toàn mới (thành ngữ); mới tinh; thay đổi không nhận ra
精神焕发jīng shén huàn fā
精神焕发: tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
炳焕bǐng huàn
炳焕: sáng ngời và rực rỡ
彪焕biāo huàn
彪焕: rực rỡ và sáng ngời; xuất sắc và tao nhã
容光焕发róng guāng huàn fā
容光焕发: khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời; tươi cười
全斗焕Quán Dòu huàn
全斗焕: Chun Doo Hwan (1931-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1980-1988