Kết quả tra từ “烽”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
烽: lửa hiệu
烽燧: đài phong hỏa (dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, ban ngày đốt khói, ban đêm đốt lửa)
烽烟遍地: đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
烽烟四起,战火纷飞: nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
烽烟四起: nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
烽烟: đốt lửa làm tín hiệu báo động từ xa
烽火四起: lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
烽火: đốt lửa làm tín hiệu báo động
息烽县: huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
息烽: huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
克孜尔尕哈烽火台: Tháp báo hiệu lửa Kizilgaha ở huyện Kuchar 庫車|库车, Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương