Kết quả tra từ “灸”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灸jiǔ
灸: thủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền)
灸法jiǔ fǎ
灸法: thủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền)
针灸zhēn jiǔ
针灸: châm cứu; điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu
艾炷灸ài zhù jiǔ
艾炷灸: phương pháp cứu bằng điếu ngải (YHCT)
艾灸ài jiǔ
艾灸: phương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)
艾条雀啄灸ài tiáo què zhuó jiǔ
艾条雀啄灸: kỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền)
艾条灸ài tiáo jiǔ
艾条灸: cứu bằng điếu ngải; cứu lăn (YHCT)
艾条温和灸ài tiáo wēn hé jiǔ
艾条温和灸: ôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT)
砭灸术biān jiǔ shù
砭灸术: châm cứu và cứu ngải (y học Trung Quốc)
砭灸biān jiǔ
砭灸: xem 砭灸術|砭灸术[bian1 jiu3 shu4]
无病自灸wú bìng zì jiǔ
无病自灸: nghĩa đen: tự châm cứu khi không bệnh; tự gây rắc rối bằng hành động thừa thãi