Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “澡”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zǎo

澡: tắm

Từ vựng
澡身浴德zǎo shēn yù dé

澡身浴德: tắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ); tu dưỡng bản thân bằng thiền định; sạch sẽ gần gũi với thần thánh

Thành ngữ
澡罐zǎo guàn

澡罐: chậu (dùng để tẩy rửa trong chùa)

Cụm từ
澡盆zǎo pén

澡盆: bồn tắm

Cụm từ
澡巾zǎo jīn

澡巾: găng tay kỳ cọ; găng tay tắm

Cụm từ
澡塘zǎo táng

澡塘: bể tắm chung; bể chung trong nhà tắm

Cụm từ
澡堂zǎo táng

澡堂: nhà tắm công cộng

Cụm từ
澡垢索疵zǎo gòu suǒ cī

澡垢索疵: rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi; xét nét

Thành ngữ
鸟澡盆niǎo zǎo pén

鸟澡盆: bể tắm cho chim

Cụm từ
热水澡rè shuǐ zǎo

热水澡: tắm nước nóng

Cụm từ
洗澡间xǐ zǎo jiān

洗澡间: phòng tắm; nhà vệ sinh; phòng tắm vòi sen; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
洗澡xǐ zǎo

洗澡: tắm; tắm vòi sen

Cụm từ
泡澡pào zǎo

泡澡: tắm; ngâm mình trong bồn tắm ấm

Cụm từ
冲澡chōng zǎo

冲澡: tắm vòi sen

Cụm từ
擦澡cā zǎo

擦澡: kỳ cọ bằng khăn ướt; tắm lau người

Cụm từ