Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “澈”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chè

澈: trong (nước); kỹ lưỡng

Từ vựng
澈查chè chá

澈查: biến thể của 徹查|彻查[che4 cha2]

Cụm từ
澈底chè dǐ

澈底: biến thể của 徹底|彻底[che4 di3]

Cụm từ
透澈tòu chè

透澈: biến thể của 透徹|透彻[tou4 che4]

Cụm từ
澄澈chéng chè

澄澈: trong vắt; rõ như pha lê

Cụm từ
清澈透底qīng chè tòu dǐ

清澈透底: (một vùng nước) trong có thể thấy đáy; trong veo

Cụm từ
清澈见底qīng chè jiàn dǐ

清澈见底: nước trong thấy đáy

Cụm từ
清澈qīng chè

清澈: trong; trong veo

Cụm từ
明澈míng chè

明澈: trong suốt; trong veo

Cụm từ