Kết quả tra từ “满目”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
满目mǎn mù
满目: đầy mắt (cảnh đẹp, cảnh hoang tàn, v.v.)
满目疮痍mǎn mù chuāng yí
满目疮痍: khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)
满目琳琅mǎn mù lín láng
满目琳琅: ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành ngữ)
荆榛满目jīng zhēn mǎn mù
荆榛满目: gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối
疮痍满目chuāng yí mǎn mù
疮痍满目: khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)
琳琅满目lín láng mǎn mù
琳琅满目: ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ