Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “渗”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shèn

渗: thấm; rỉ; gây kinh hoàng

Từ vựng
渗透压shèn tòu yā

渗透压: áp suất thẩm thấu

Cụm từ
渗透shèn tòu

渗透: (nghĩa đen và bóng) thẩm thấu; thấm vào; (sản phẩm, ý tưởng, v.v.) xâm nhập (vào một cộng đồng); (lực lượng thù địch) xâm nhập; (hóa học) thẩm…

Cụm từ
渗色shèn sè

渗色: loang màu

Cụm từ
渗碳shèn tàn

渗碳: thấm carbon

Cụm từ
渗滤壶shèn lǜ hú

渗滤壶: bình pha cà phê lọc

Cụm từ
渗滤shèn lǜ

渗滤: thấm lọc

Cụm từ
渗漏shèn lòu

渗漏: thấm; rò rỉ

Cụm từ
渗沟shèn gōu

渗沟: cống

Cụm từ
渗凉shèn liáng

渗凉: cảm thấy ớn lạnh của không khí lạnh

Cụm từ
渗流shèn liú

渗流: rỉ ra; thấm qua

Cụm từ
渗水shèn shuǐ

渗水: thấm nước

Cụm từ
渗析shèn xī

渗析: thẩm tách

Cụm từ
渗坑shèn kēng

渗坑: hố chứa nước thải

Cụm từ
渗出物shèn chū wù

渗出物: dịch rỉ

Cụm từ
渗出shèn chū

渗出: rỉ ra; toát ra

Cụm từ
渗入shèn rù

渗入: thấm vào

Cụm từ
渗人shèn rén

渗人: kinh hoàng; rùng rợn

Cụm từ
逆渗透nì shèn tòu

逆渗透: thẩm thấu ngược

Cụm từ
可变渗透性模型kě biàn shèn tòu xìng mó xíng

可变渗透性模型: Mô hình thấm thay đổi (VPM), (dùng để tính toán lịch trình giảm áp trong lặn)

Cụm từ
反渗透法Fǎn shèn tòu fǎ

反渗透法: (Đài Loan) Luật Chống Thâm Nhập (2020), quy định ảnh hưởng của các thực thể bị coi là lực lượng thù địch nước ngoài

Cụm từ
反渗透fǎn shèn tòu

反渗透: chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ); (hóa học) thẩm thấu ngược

Cụm từ