Kết quả tra từ “渗”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
渗: thấm; rỉ; gây kinh hoàng
渗透压: áp suất thẩm thấu
渗透: (nghĩa đen và bóng) thẩm thấu; thấm vào; (sản phẩm, ý tưởng, v.v.) xâm nhập (vào một cộng đồng); (lực lượng thù địch) xâm nhập; (hóa học) thẩm…
渗色: loang màu
渗碳: thấm carbon
渗滤壶: bình pha cà phê lọc
渗滤: thấm lọc
渗漏: thấm; rò rỉ
渗沟: cống
渗凉: cảm thấy ớn lạnh của không khí lạnh
渗流: rỉ ra; thấm qua
渗水: thấm nước
渗析: thẩm tách
渗坑: hố chứa nước thải
渗出物: dịch rỉ
渗出: rỉ ra; toát ra
渗入: thấm vào
渗人: kinh hoàng; rùng rợn
逆渗透: thẩm thấu ngược
可变渗透性模型: Mô hình thấm thay đổi (VPM), (dùng để tính toán lịch trình giảm áp trong lặn)
反渗透法: (Đài Loan) Luật Chống Thâm Nhập (2020), quy định ảnh hưởng của các thực thể bị coi là lực lượng thù địch nước ngoài
反渗透: chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ); (hóa học) thẩm thấu ngược