Kết quả tra từ “流星”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
流星liú xīng
流星: sao băng; sao đổi ngôi; lưu tinh chuỳ (viết tắt của 流星錘|流星锤[liu2 xing1 chui2])
流星体liú xīng tǐ
流星体: thiên thạch vũ trụ
流星雨liú xīng yǔ
流星雨: mưa sao băng
流星锤liú xīng chuí
流星锤: lưu tinh chuỳ (vũ khí cổ gồm hai quả cầu sắt nối với nhau bằng một sợi xích)
流星赶月liú xīng gǎn yuè
流星赶月: nghĩa đen: sao băng đuổi theo mặt trăng; hành động nhanh chóng (thành ngữ)
猎户座流星雨liè hù zuò liú xīng yǔ
猎户座流星雨: mưa sao băng Orionid
火流星huǒ liú xīng
火流星: (thiên văn) thiên thạch sáng; quả cầu lửa
快步流星kuài bù liú xīng
快步流星: đi nhanh; sải bước nhanh
大步流星dà bù liú xīng
大步流星: sải bước; sải những bước lớn (khi đi)