Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “流动”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
流动liú dòng

流动: chảy; lưu thông; đi từ nơi này đến nơi khác; có tính di động; (tài sản) lưu động

Cụm từ
流动资金liú dòng zī jīn

流动资金: tiền lưu thông; quỹ lưu động

Cụm từ
流动资产liú dòng zī chǎn

流动资产: (báo cáo tài chính) tài sản lưu động; tài sản thanh khoản

Cụm từ
流动负债liú dòng fù zhài

流动负债: nợ phải trả ngắn hạn

Cụm từ
流动率liú dòng lǜ

流动率: tỷ lệ luân chuyển (của nhân viên)

Cụm từ
流动性大沙漠liú dòng xìng dà shā mò

流动性大沙漠: cồn cát di chuyển

Cụm từ
流动性liú dòng xìng

流动性: dòng chảy; thay đổi; tính lưu động; tính di chuyển; tính thanh khoản (của vốn)

Cụm từ
流动儿童liú dòng ér tóng

流动儿童: trẻ em di cư

Cụm từ
流动人口liú dòng rén kǒu

流动人口: dân số tạm trú; dân số lưu động

Cụm từ