Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “洋洋”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
洋洋yáng yáng

洋洋: rộng lớn; ấn tượng; tự mãn; hài lòng vô cùng

Cụm từ
洋洋自得yáng yáng zì dé

洋洋自得: hết sức hài lòng với bản thân (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
洋洋洒洒yáng yáng sǎ sǎ

洋洋洒洒: dài dòng; lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)

Thành ngữ
洋洋得意yáng yáng dé yì

洋洋得意: hài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
洋洋大篇yáng yáng dà piān

洋洋大篇: nghĩa đen: một đại dương bài viết; một tác phẩm văn học ấn tượng (thành ngữ)

Thành ngữ
暖洋洋nuǎn yáng yáng

暖洋洋: ấm; ấm áp dễ chịu

Cụm từ
懒洋洋lǎn yāng yāng

懒洋洋: một cách uể oải

Cụm từ
得意洋洋dé yì yáng yáng

得意洋洋: hài lòng vui vẻ; tự hào vô cùng; một cách tự hào; vẻ tự mãn

Cụm từ
大西洋洋中脊Dà xī yáng yáng zhōng jǐ

大西洋洋中脊: sống núi giữa Đại Tây Dương

Cụm từ
喜洋洋xǐ yáng yáng

喜洋洋: rạng rỡ vui sướng

Cụm từ
喜气洋洋xǐ qì yáng yáng

喜气洋洋: tràn ngập niềm vui (thành ngữ); hân hoan

Thành ngữ