Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “法院”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
法院fǎ yuàn

法院: tòa án; pháp đình

Cụm từ
法院裁决fǎ yuàn cái jué

法院裁决: phán quyết của tòa án

Cụm từ
高等法院gāo děng fǎ yuàn

高等法院: Tòa án cấp cao

Cụm từ
美国最高法院Měi guó Zuì gāo Fǎ yuàn

美国最高法院: Tòa án Tối cao Hoa Kỳ

Cụm từ
终审法院zhōng shěn fǎ yuàn

终审法院: Tòa Phúc Thẩm Tối Cao

Cụm từ
立法院Lì fǎ yuàn

立法院: Viện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là của Đài Loan

Cụm từ
海事法院hǎi shì fǎ yuàn

海事法院: toà án hàng hải

Cụm từ
欧洲法院Ōu zhōu Fǎ yuàn

欧洲法院: Tòa án Công lý Châu Âu

Cụm từ
最高法院zuì gāo fǎ yuàn

最高法院: tòa án tối cao

Cụm từ
最高人民法院Zuì gāo Rén mín Fǎ yuàn

最高人民法院: Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)

Cụm từ
宪法法院xiàn fǎ fǎ yuàn

宪法法院: Tòa án Hiến pháp

Cụm từ
地方法院dì fāng fǎ yuàn

地方法院: tòa án quận; tòa án khu vực

Cụm từ
地区法院dì qū fǎ yuàn

地区法院: tòa án khu vực

Cụm từ
国际法院Guó jì Fǎ yuàn

国际法院: Tòa án Công lý Quốc tế

Cụm từ
司法院Sī fǎ yuàn

司法院: Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan

Cụm từ
刑事法院xíng shì fǎ yuàn

刑事法院: tòa án hình sự

Cụm từ
人民法院rén mín fǎ yuàn

人民法院: tòa án nhân dân; tòa án

Cụm từ
上诉法院shàng sù fǎ yuàn

上诉法院: tòa án phúc thẩm

Cụm từ