Kết quả cho “治疗”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
điều trị, chữa bệnh
liệu pháp
thuốc kháng viêm
nhận điều trị tại bệnh viện; nhập viện
liệu pháp ánh sáng; quang trị liệu
hóa trị liệu
liệu pháp gen
nắn khớp (y học)
xạ trị
điều trị tủy răng (nha khoa)
vật lý trị liệu; trị liệu vật lý
liệu pháp phản xạ (y học thay thế)
y học cao áp; liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng gọi là 高壓氧療法|高压氧疗法[gao1 ya1 yang3 liao2 fa3]
liệu pháp tâm lý Gestalt
bác sĩ nắn khớp
bác sĩ nắn khớp