Kết quả tra từ “沙漠”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
沙漠shā mò
沙漠: sa mạc; LT:個|个[ge4]
沙漠化shā mò huà
沙漠化: sa mạc hoá
沙漠之狐Shā mò zhī Hú
沙漠之狐: Cáo già sa mạc
腾格里沙漠Téng gé lǐ Shā mò
腾格里沙漠: Sa mạc Tengger
阿法尔沙漠Ā fǎ ěr Shā mò
阿法尔沙漠: Sa mạc Afar, miền Nam Ethiopia
鄂尔多斯沙漠È ěr duō sī Shā mò
鄂尔多斯沙漠: Sa mạc Ordos, Nội Mông
莫哈韦沙漠Mò hā wéi Shā mò
莫哈韦沙漠: Sa mạc Mojave, tây nam Hoa Kỳ
流动性大沙漠liú dòng xìng dà shā mò
流动性大沙漠: cồn cát di chuyển
撒哈拉沙漠Sā hā lā Shā mò
撒哈拉沙漠: sa mạc Sahara
戈壁沙漠Gē bì Shā mò
戈壁沙漠: Sa mạc Gobi
库姆塔格沙漠Kù mǔ tǎ gé Shā mò
库姆塔格沙漠: Sa mạc Kumutage (hoặc Kumtag), tây bắc Trung Quốc
塔克拉玛干沙漠Tǎ kè lā mǎ gān Shā mò
塔克拉玛干沙漠: Sa mạc Taklamakan, Tân Cương
古尔班通古特沙漠Gǔ ěr bān tōng gǔ tè Shā mò
古尔班通古特沙漠: sa mạc Gurbantunggut, bắc Tân Cương