Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “沁”

Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qìn

沁: thấm; rỉ

Từ vựng
沁阳市Qìn yáng shì

沁阳市: Qinyang, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
沁阳Qìn yáng

沁阳: Qinyang, thành phố cấp huyện thuộc Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
沁县Qìn xiàn

沁县: huyện Qin thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
沁源县Qìn yuán xiàn

沁源县: huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
沁源Qìn yuán

沁源: huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
沁水县Qìn shuǐ xiàn

沁水县: huyện Qinshui thuộc Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
沁水Qìn shuǐ

沁水: huyện Qinshui ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
沁入qìn rù

沁入: (thường là cái gì đó vô hình) thấm vào; thấm đượm

Cụm từ
沁人心脾qìn rén xīn pí

沁人心脾: thấm sâu vào lòng (thành ngữ); làm vui lòng; sảng khoái tinh thần

Thành ngữ
马克沁机枪Mǎ kè qìn jī qiāng

马克沁机枪: súng máy Maxim

Cụm từ
马克沁Mǎ kè qìn

马克沁: Sir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim

Cụm từ
阿鲁科尔沁旗Ā lǔ kē ěr qìn qí

阿鲁科尔沁旗: cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
阿鲁科尔沁Ā lǔ kē ěr qìn

阿鲁科尔沁: cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
边沁Biān qìn

边沁: Jeremy Bentham (1748-1832), triết gia, luật gia và nhà cải cách xã hội người Anh

Cụm từ
西乌珠穆沁旗Xī wū zhū mù qìn qí

西乌珠穆沁旗: kỳ U Châu Mục Tẩm Tây hoặc Ba Luân Ú Chân Khố Sát ở liên minh Tích Lâm Quách Lạc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼后旗Kē ěr qìn zuǒ yì hòu qí

科尔沁左翼后旗: cờ hiệu Tả Dực Hậu Kỳ của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼后Kē ěr qìn zuǒ yì hòu

科尔沁左翼后: cờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼中旗Kē ěr qìn zuǒ yì zhōng qí

科尔沁左翼中旗: Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼中Kē ěr qìn zuǒ yì zhōng

科尔沁左翼中: Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁右翼前旗Kē ěr qìn yòu yì qián qí

科尔沁右翼前旗: Kỳ tiền cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科尔沁右翼中旗Kē ěr qìn yòu yì zhōng qí

科尔沁右翼中旗: Kỳ trung cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科尔沁区Kē ěr qìn qū

科尔沁区: khu Horqin hoặc khu Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁Kē ěr qìn

科尔沁: Horqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng; khu Horqin hoặc raion Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
玛沁县Mǎ qìn xiàn

玛沁县: huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
玛沁Mǎ qìn

玛沁: huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
东乌珠穆沁旗Dōng wū zhū mù qìn qí

东乌珠穆沁旗: kỳ Đông Ô Trác Mộc Tần hoặc Züün Üzemchin khoshuu ở minh Tích Lâm Quách Lặc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
喀喇沁旗Kā lǎ qìn qí

喀喇沁旗: kỳ Khách Lạt Tấn hoặc Khách Nhĩ Thấm khô sổ ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
喀喇沁左翼蒙古族自治县Kā lǎ qìn Zuǒ yì Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

喀喇沁左翼蒙古族自治县: huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
喀喇沁Kā lǎ qìn

喀喇沁: Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ); quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông; cũng là huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực…

Cụm từ