Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “汰”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tài

汰: loại bỏ; loại trừ

Từ vựng
汰旧换新tài jiù huàn xīn

汰旧换新: loại cũ thay mới (thành ngữ)

Thành ngữ
裁汰cái tài

裁汰: cắt giảm

Cụm từ
甄汰zhēn tài

甄汰: loại bỏ qua kiểm tra

Cụm từ
涤汰dí tài

涤汰: rửa sạch; loại bỏ

Cụm từ
淘汰赛táo tài sài

淘汰赛: thi đấu loại trực tiếp

Cụm từ
淘汰táo tài

淘汰: loại bỏ; (nghĩa bóng) chọn lọc; loại ra; dần biến mất; dần loại bỏ

Cụm từ
末位淘汰mò wèi táo tài

末位淘汰: sa thải nhân viên có hiệu suất kém nhất; loại bỏ thí sinh có thành tích kém nhất

Cụm từ
埋汰mái tai

埋汰: (phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó

Cụm từ
劣汰liè tài

劣汰: loại bỏ kẻ yếu

Cụm từ
优胜劣汰yōu shèng liè tài

优胜劣汰: sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ)

Thành ngữ