Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “永久”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
永久yǒng jiǔ

永久: vĩnh cửu; kéo dài; mãi mãi; vĩnh viễn; lâu dài

Cụm từ
永久虚电路yǒng jiǔ xū diàn lù

永久虚电路: mạch ảo vĩnh viễn; PVC

Cụm từ
永久磁铁yǒng jiǔ cí tiě

永久磁铁: nam châm vĩnh cửu

Cụm từ
永久性yǒng jiǔ xìng

永久性: vĩnh viễn

Cụm từ
永久居留证yǒng jiǔ jū liú zhèng

永久居留证: giấy phép cư trú vĩnh viễn

Cụm từ
永久居留权yǒng jiǔ jū liú quán

永久居留权: quyền cư trú vĩnh viễn

Cụm từ
永久居民yǒng jiǔ jū mín

永久居民: cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ

Cụm từ
永久和平yǒng jiǔ hé píng

永久和平: hòa bình lâu dài; hòa bình bền vững

Cụm từ
永久冻土yǒng jiǔ dòng tǔ

永久冻土: băng vĩnh cửu

Cụm từ