Kết quả cho “气管”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khí quản; đường hô hấp; ống dẫn khí; ống dẫn gas
viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng); sợ vợ (chơi chữ với 妻子管得嚴|妻子管得严[qi1 zi5 guan3 de5 yan2] dùng trong hài kịch)
co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản
mở khí quản (y học)
đặt nội khí quản (y học)
ống xả
ống phế quản; phế quản
tiểu phế quản
viêm phế quản
viêm tiểu phế quản