Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “气管”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
气管qì guǎn

气管: khí quản; đường hô hấp; ống dẫn khí; ống dẫn gas

Cụm từ
气管痉挛qì guǎn jìng luán

气管痉挛: co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản

Cụm từ
气管炎qì guǎn yán

气管炎: viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng); sợ vợ (chơi chữ với 妻子管得嚴|妻子管得严[qi1 zi5 guan3 de5 yan2] dùng trong hài kịch)

Cụm từ
气管插管术qì guǎn chā guǎn shù

气管插管术: đặt nội khí quản (y học)

Cụm từ
气管切开术qì guǎn qiē kāi shù

气管切开术: mở khí quản (y học)

Cụm từ
细支气管炎xì zhī qì guǎn yán

细支气管炎: viêm tiểu phế quản

Cụm từ
支气管炎zhī qì guǎn yán

支气管炎: viêm phế quản

Cụm từ
支气管zhī qì guǎn

支气管: ống phế quản; phế quản

Cụm từ
排气管pái qì guǎn

排气管: ống xả

Cụm từ
小支气管xiǎo zhī qì guǎn

小支气管: tiểu phế quản

Cụm từ