Kết quả cho “毕业”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tốt nghiệp
sinh viên tốt nghiệp
lễ tốt nghiệp; lễ bế giảng
(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng chứng nhận học vị…
sinh viên tốt nghiệp năm nay; sinh viên mới tốt nghiệp