Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “死心”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
死心sǐ xīn

死心: từ bỏ; thừa nhận thất bại; ngừng can thiệp; tự chấp nhận mất mát; không còn ảo tưởng về nữa

Cụm từ
死心踏地sǐ xīn tà dì

死心踏地: xem 死心塌地[si3 xin1 ta1 di4]

Cụm từ
死心眼儿sǐ xīn yǎn r

死心眼儿: cứng đầu; bướng bỉnh; suy nghĩ một chiều

Cụm từ
死心塌地sǐ xīn tā dì

死心塌地: quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng

Cụm từ
不死心bù sǐ xīn

不死心: không chịu từ bỏ; không cam lòng

Cụm từ