Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “欣”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xīn

欣: vui vẻ

Từ vựng
欣逢xīn féng

欣逢: vào dịp vui mừng của

Cụm từ
欣赏xīn shǎng

欣赏: thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ

Cụm từ
欣然xīn rán

欣然: một cách vui vẻ; một cách hân hoan

Cụm từ
欣欣向荣xīn xīn xiàng róng

欣欣向荣: (thành ngữ) hưng thịnh; phát đạt

Thành ngữ
欣慰xīn wèi

欣慰: cảm thấy hài lòng

Cụm từ
欣弗Xīn fú

欣弗: tên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số ca tử vong năm 2006

Cụm từ
欣幸xīn xìng

欣幸: vui sướng; cực kỳ vui mừng

Cụm từ
欣喜若狂xīn xǐ ruò kuáng

欣喜若狂: vui mừng phát cuồng (thành ngữ)

Thành ngữ
欣喜xīn xǐ

欣喜: vui mừng

Cụm từ
茨欣瓦利Cí xīn wǎ lì

茨欣瓦利: Tskhinvali, thủ đô Nam Ossetia

Cụm từ
欢欣鼓舞huān xīn gǔ wǔ

欢欣鼓舞: phấn khởi và hào hứng (thành ngữ); vui mừng quá đỗi

Thành ngữ
欢欣雀跃huān xīn què yuè

欢欣雀跃: phấn khởi; vui mừng quá đỗi

Cụm từ
欢欣huān xīn

欢欣: phấn khởi

Cụm từ
李嘉欣Lǐ Jiā xīn

李嘉欣: Michele Monique Reis (1970-) diễn viên, người mẫu và cựu Hoa hậu Hồng Kông & Hoa hậu Quốc tế người Hoa

Cụm từ
刘慈欣Liú Cí xīn

刘慈欣: Lưu Từ Hân (1963-), nhà văn khoa học viễn tưởng Trung Quốc

Cụm từ