Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “榆”

Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

榆: cây du

Từ vựng
榆阳区Yú yáng Qū

榆阳区: Quận Du Dương của thành phố Du Lâm 榆林市[Yu2 lin2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
榆阳Yú yáng

榆阳: Quận Du Dương của thành phố Du Lâm 榆林市[Yu2 lin2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
榆罔Yú wǎng

榆罔: Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝[Yan2 di4], bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại

Cụm từ
榆社县Yú shè xiàn

榆社县: huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
榆社Yú shè

榆社: huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
榆次区Yú cì qū

榆次区: khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
榆次Yú cì

榆次: khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
榆树市Yú shù shì

榆树市: Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Jilin

Cụm từ
榆树yú shù

榆树: cây du

Cụm từ
榆林市Yú lín Shì

榆林市: Thành phố Du Lâm, cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
榆林Yú lín

榆林: Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
榆木脑袋yú mù nǎo dai

榆木脑袋: (thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn)

Cụm từ
榆木脑壳yú mù nǎo ké

榆木脑壳: (khẩu ngữ) đầu gỗ; đầu ngu

Khẩu ngữ
榆木yú mù

榆木: cây du; gỗ du

Cụm từ
榆中县Yú zhōng xiàn

榆中县: huyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
榆中Yú zhōng

榆中: huyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
通榆县Tōng yú xiàn

通榆县: huyện Tongyu ở Baicheng 白城, Jilin

Cụm từ
通榆Tōng yú

通榆: huyện Thông Ngu, Bạch Thành 白城, Cát Lâm

Cụm từ
赣榆县Gàn yú xiàn

赣榆县: huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
赣榆Gàn yú

赣榆: huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
榔榆láng yú

榔榆: cây du Trung Quốc (Ulmus parvifolia)

Cụm từ
收之桑榆shōu zhī sāng yú

收之桑榆: xem 失之東隅,收之桑榆|失之东隅,收之桑榆[shi1 zhi1 dong1 yu2 , shou1 zhi1 sang1 yu2]

Cụm từ
失之东隅,收之桑榆shī zhī dōng yú , shōu zhī sāng yú

失之东隅,收之桑榆: mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ); bù đắp sau cho mất mát ban đầu; cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay

Thành ngữ