Kết quả cho “榆”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cây du
huyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
cây du; gỗ du
Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
cây du
khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây
huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝[Yan2 di4], bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại
Quận Du Dương của thành phố Du Lâm 榆林市[Yu2 lin2 Shi4], Thiểm Tây
huyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
Thành phố Du Lâm, cấp địa khu ở Thiểm Tây
Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Jilin
khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây
huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
Quận Du Dương của thành phố Du Lâm 榆林市[Yu2 lin2 Shi4], Thiểm Tây
(khẩu ngữ) đầu gỗ; đầu ngu
(thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn)
cây du Trung Quốc (Ulmus parvifolia)
huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
huyện Thông Ngu, Bạch Thành 白城, Cát Lâm
huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
huyện Tongyu ở Baicheng 白城, Jilin
xem 失之東隅,收之桑榆|失之东隅,收之桑榆[shi1 zhi1 dong1 yu2 , shou1 zhi1 sang1 yu2]
mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ); bù đắp sau cho mất mát ban đầu; cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay