Kết quả tra từ “桀”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
桀jié
桀: (hoàng đế triều Hạ); tàn nhẫn
桀骜不驯jié ào bù xùn
桀骜不驯: ngang ngạnh và bướng bỉnh (thành ngữ); không khuất phục
桀骜不顺jié ào bù shùn
桀骜不顺: xem 桀驁不馴|桀骜不驯[jie2 ao4 bu4 xun4]
桀骜不逊jié ào bù xùn
桀骜不逊: xem 桀驁不馴|桀骜不驯[jie2 ao4 bu4 xun4]
桀贪骜诈jié tān ào zhà
桀贪骜诈: tàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối (thành ngữ)
桀王Jié Wáng
桀王: Vua Kiệt, vị vua cuối cùng của triều Hạ (tới khoảng 1600 TCN), nổi tiếng là bạo chúa tàn ác và vô đạo đức