Kết quả tra từ “杞”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
杞: cây kỷ tử (Lycium chinense); cây liễu
杞县: huyện Kỷ ở Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
杞梓之林: rừng cây kỷ và ngô đồng (Lycium chinense và Catalpa ovata, thành ngữ); (bóng) nhiều nhân tài
杞妇: vợ của 杞梁[Qi3 Liang2], một quan chức cao cấp nước Khởi 杞[Qi3] hy sinh trong cuộc viễn chinh quân sự; (bóng) quả phụ
杞天之虑: người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
杞国忧天: người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
杞国之忧: người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
杞国: nước Qǐ ở khu vực huyện Kỷ 杞縣|杞县, Hà Nam (khoảng 1500-445 TCN), một chư hầu nhỏ của nhà Thương và Tây Chu trong phần lớn thời gian tồn tại
杞人忧天: người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
杞人之忧: người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
柳杞: cây liễu
枸杞子: quả goji
枸杞: kỷ tử (Lycium chinense); chi Lycium