Kết quả tra từ “机构”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
机构: cơ chế; kết cấu; tổ chức; cơ quan; viện, tổ chức; LT:所[suo3]
金融机构: tổ chức tài chính; tổ chức ngân hàng
军事机构: tổ chức quân sự
经济协力开发机构: Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); cũng được viết là 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织[Jing1 ji4 He2 zuo4 yu3 Fa1 zhan3 Zu3 zhi1]
研究机构: tổ chức nghiên cứu
智囊机构: nhóm cố vấn; tổ chức tư vấn
教学机构: tổ chức giáo dục
政治机构: tổ chức chính trị
援助机构: cơ quan cứu trợ; dịch vụ khẩn cấp; tổ chức cứu hộ
招聘机构: công ty tuyển dụng
慈善机构: tổ chức từ thiện
巴勒斯坦民族权力机构: Chính quyền Quốc gia Palestine
专门机构: cơ quan chuyên môn
国际肿瘤研究机构: Cơ quan Nghiên cứu Ung thư Quốc tế (IARC)
国际原子能机构: Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế (IAEA)
商业机构: tổ chức thương mại
传动机构: cơ cấu truyền động
中国国家原子能机构: Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Trung Quốc (CAEA)