Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “未”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wèi

chưa; chưa từng; không; chưa có; chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi; hướng la bàn cổ của…

Từ vựng
未雨绸缪wèi yǔ chóu móu

nghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 詩經|诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước; chuẩn bị cho ngày mưa

Thành ngữ
未达一间wèi dá yī jiàn

chỉ khác biệt một chút; không khác nhau nhiều

Cụm từ
未遑多让wèi huáng duō ràng

xem 不遑多讓|不遑多让[bu4 huang2 duo1 rang4]

Cụm từ
未遂wèi suì

không thành công; thất bại (nỗ lực); (đảo chính) không thành; (giết người, tự sát) chưa thành; (ước muốn) không trọn

Cụm từ
未详wèi xiáng

không rõ; không rõ ràng

Cụm từ
未解决wèi jiě jué

chưa giải quyết; chưa được dàn xếp

Cụm từ
未解之谜wèi jiě zhī mí

bí ẩn chưa được giải

Cụm từ
未解wèi jiě

chưa được giải quyết (vấn đề)

Cụm từ
未处理wèi chǔ lǐ

chưa được xử lý

Cụm từ
未艾wèi ài

(văn học) chưa đến kỳ hạn

Cụm từ
未能免俗wèi néng miǎn sú

không thể phá vỡ tục lệ (thành ngữ); bị ràng buộc bởi quy ước

Thành ngữ
未能wèi néng

không thể; thất bại trong; không có khả năng

Cụm từ
未老先衰wèi lǎo xiān shuāi

già trước tuổi

Cụm từ
未羊wèi yáng

Năm 8, năm con Dê (ví dụ 2003)

Cụm từ
未置可否wèi zhì kě fǒu

từ chối bình luận; giống 不置可否

Cụm từ
未经证实wèi jīng zhèng shí

chưa được xác nhận

Cụm từ
未经wèi jīng

chưa trải qua; không qua (một quá trình nhất định)

Cụm từ
未结束wèi jié shù

chưa hoàn thành; chưa giải quyết

Cụm từ
未签字者wèi qiān zì zhě

người không ký tên

Cụm từ
未竟之志wèi jìng zhī zhì

hoài bão chưa thành

Cụm từ
未竟wèi jìng

chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh

Cụm từ
未确定wèi què dìng

không xác định

Cụm từ
未知数儿wèi zhī shù r

biến thể er hoá của 未知數|未知数[wei4 zhi1 shu4]

Cụm từ
未知数wèi zhī shù

số chưa biết; (nghĩa bóng) một điều chưa biết; một sự không chắc chắn

Cụm từ
未知wèi zhī

chưa biết

Cụm từ
未熟wèi shú

chưa chín

Cụm từ
未然wèi rán

trước thời điểm xảy ra; trước khi xảy ra (so sánh với biện pháp phòng ngừa); ngăn chặn

Cụm từ
未决定wèi jué dìng

đang chờ xử lý

Cụm từ
未决wèi jué

chưa được quyết định; chưa giải quyết; vẫn còn tồn đọng

Cụm từ
未武装wèi wǔ zhuāng

không vũ trang

Cụm từ
未果wèi guǒ

không thành hiện thực; (hậu tố động từ) không thành công trong việc

Cụm từ
未有wèi yǒu

không phải; chưa từng; chưa xảy ra; chưa từng có

Cụm từ
未曾wèi céng

chưa; chưa từng

Cụm từ
未时wèi shí

1-3 giờ chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
未料wèi liào

không dự đoán; không mong đợi; không được dự đoán; không ngờ đến

Cụm từ
未敢苟同wèi gǎn gǒu tóng

không thể đồng ý

Cụm từ
未提及wèi tí jí

không được đề cập

Cụm từ
未折现wèi zhé xiàn

chưa chiết khấu; giá đầy đủ

Cụm từ
未成年者wèi chéng nián zhě

vị thành niên (không phải người lớn)

Cụm từ
未成年人wèi chéng nián rén

vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)

Cụm từ
未成年wèi chéng nián

chưa thành niên

Cụm từ
未成冠wèi chéng guān

vị thành niên (cách dùng cũ, người dưới 20 tuổi)

Cụm từ
未成wèi chéng

vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi); chưa hoàn thành; chưa đạt được; thất bại; sẩy

Cụm từ
未必见得wèi bì jiàn dé

không nhất thiết; không chắc chắn

Cụm từ
未必wèi bì

không nhất thiết; có thể không

Cụm từ
未几wèi jǐ

sớm; chẳng bao lâu

Cụm từ
未定wèi dìng

chưa quyết định; không xác định; còn nghi ngờ

Cụm từ
未完成wèi wán chéng

chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh

Cụm từ
未孵wèi fū

chưa nở

Cụm từ
未婚妻wèi hūn qī

hôn thê

Cụm từ
未婚夫wèi hūn fū

hôn phu

Cụm từ
未婚wèi hūn

chưa kết hôn

Cụm từ
未娶妻wèi qǔ qī

chưa kết hôn; độc thân

Cụm từ
未娶wèi qǔ

một người độc thân; một người đàn ông chưa kết hôn

Cụm từ
未始wèi shǐ

không nhất thiết; có thể không phải; chưa chắc

Cụm từ
未央区Wèi yāng Qū

quận Weiyang của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
未央wèi yāng

(văn học) chưa kết thúc; chưa xong; gần kết thúc

Cụm từ
未报wèi bào

chưa được báo thù; vẫn đòi hỏi sự trả thù

Cụm từ
未尝不可wèi cháng bù kě

(thành ngữ) chấp nhận được; tốt; ổn

Thành ngữ