Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “有色”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
有色yǒu sè

有色: có màu; không phải da trắng; kim loại màu

Cụm từ
有色金属yǒu sè jīn shǔ

有色金属: kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)

Cụm từ
有色无胆yǒu sè wú dǎn

有色无胆: có ý nghĩ biến thái và gợi dục với người khác giới, nhưng chùn bước khi bị khiêu khích hành động; có tư tưởng biến thái nhưng không có gan thực…

Cụm từ
有色人种yǒu sè rén zhǒng

有色人种: chủng tộc da màu

Cụm từ
有声有色yǒu shēng yǒu sè

有声有色: có thanh có sắc (thành ngữ); sống động; rực rỡ

Thành ngữ
戴有色眼镜dài yǒu sè yǎn jìng

戴有色眼镜: đeo kính màu; có quan điểm định kiến

Cụm từ