Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “有所”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
有所yǒu suǒ

有所: phần nào; ở một mức độ nào đó

Cụm từ
有所得必有所失yǒu suǒ dé bì yǒu suǒ shī

有所得必有所失: được cái này mất cái kia (thành ngữ); không có bữa ăn nào miễn phí

Thành ngữ
有所作为yǒu suǒ zuò wéi

有所作为: (thành ngữ) đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực

Thành ngữ
有所不同yǒu suǒ bù tóng

有所不同: khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ)

Thành ngữ
萝卜青菜,各有所爱luó bo qīng cài , gè yǒu suǒ ài

萝卜青菜,各有所爱: xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱[luo2 bo5 bai2 cai4 , ge4 you3 suo3 ai4]

Cụm từ
萝卜白菜,各有所爱luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài

萝卜白菜,各有所爱: (thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý

Thành ngữ
若有所思ruò yǒu suǒ sī

若有所思: trông trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc

Cụm từ
若有所失ruò yǒu suǒ shī

若有所失: như thể đã mất thứ gì đó (thành ngữ); trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng; cảm thấy trống rỗng

Thành ngữ
若有所丧ruò yǒu suǒ sàng

若有所丧: xem 若有所失[ruo4 you3 suo3 shi1]

Cụm từ
若有所亡ruò yǒu suǒ wáng

若有所亡: xem 若有所失[ruo4 you3 suo3 shi1]

Cụm từ
时有所闻shí yǒu suǒ wén

时有所闻: thỉnh thoảng nghe được; người ta cứ nghe rằng

Cụm từ
尺有所短,寸有所长chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng

尺有所短,寸有所长: nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ); nghĩa bóng: ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu; mọi thứ đều có…

Tục ngữ / châm ngôn
如有所失rú yǒu suǒ shī

如有所失: dường như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)

Thành ngữ
各有所好gè yǒu suǒ hào

各有所好: mỗi người có sở thích riêng (thành ngữ)

Thành ngữ
人各有所好rén gè yǒu suǒ hào

人各有所好: mỗi người có sở thích riêng; không thể lý giải được gu thẩm mỹ

Cụm từ