Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “昵”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

昵: thân quen; thân mật; tiếp cận

Từ vựng

昵: biến thể của 暱|昵[ni4]

Từ vựng
昵称nì chēng

昵称: biệt danh; tên gọi thân mật; cụm từ trìu mến; đặt biệt danh

Cụm từ
昵比nì bǐ

昵比: thân mật

Cụm từ
昵爱nì ài

昵爱: rất yêu thương; sự thân mật; tình yêu gần gũi

Cụm từ
亲昵qīn nì

亲昵: thân mật

Cụm từ
亵昵xiè nì

亵昵: suồng sã (tức là thô lỗ); bất kính

Cụm từ
狎昵xiá nì

狎昵: thân mật; sàm sỡ; quá quen thuộc (với ý tiêu cực)

Cụm từ
爱昵ài nì

爱昵: thân mật; âu yếm

Cụm từ