Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “昔”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

昔: thời xưa; quá khứ; phiên âm Đài Loan [xi2]

Từ vựng
昔阳县Xī yáng xiàn

昔阳县: huyện Xiyang ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
昔阳Xī yáng

昔阳: huyện Xiyang ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
昔日xī rì

昔日: những ngày trước; trong quá khứ

Cụm từ
昔年xī nián

昔年: những năm trước; những năm qua

Cụm từ
阿昔洛韦ā xī luò wéi

阿昔洛韦: aciclovir (cũng viết là acyclovir), thuốc kháng virus

Cụm từ
美洛昔康měi luò xī kāng

美洛昔康: meloxicam (thuốc chống viêm)

Cụm từ
往昔wǎng xī

往昔: quá khứ

Cụm từ
宿昔sù xī

宿昔: trước đây; trong quá khứ

Cụm từ
奶昔nǎi xī

奶昔: sữa lắc (Lưu ý: 昔[xi1] mượn từ tiếng Anh "shake" qua tiếng Quảng Đông 昔, phát âm sik1)

Cụm từ
古昔gǔ xī

古昔: (văn học) thời cổ xưa; ngày xưa

Cụm từ
修昔底德陷阱Xiū xī dǐ dé xiàn jǐng

修昔底德陷阱: bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ)

Cụm từ
修昔底德Xiū xī dǐ dé

修昔底德: Thucydides (khoảng 455 - khoảng 400 TCN), sử gia Hy Lạp, tác giả cuốn Lịch sử chiến tranh Peloponnesian

Cụm từ
今非昔比jīn fēi xī bǐ

今非昔比: (thành ngữ) mọi thứ bây giờ rất khác; thời thế đã thay đổi

Thành ngữ
今昔jīn xī

今昔: quá khứ và hiện tại; hôm qua và hôm nay

Cụm từ
今不如昔jīn bù rú xī

今不如昔: mọi thứ không còn tốt như trước đây

Cụm từ