Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “旨”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhǐ

旨: chiếu chỉ của hoàng đế; hàm ý; mục tiêu; mục đích

Từ vựng
旨趣zhǐ qù

旨趣: (văn học) ý chính; mục tiêu; ý định

Cụm từ
旨意zhǐ yì

旨意: sắc lệnh; mệnh lệnh

Cụm từ
旨在zhǐ zài

旨在: có mục đích là; được dự định để; nhằm để (làm gì đó)

Cụm từ
题旨tí zhǐ

题旨: chủ đề của tác phẩm văn học

Cụm từ
降旨jiàng zhǐ

降旨: ban hành chiếu chỉ

Cụm từ
遵旨zūn zhǐ

遵旨: tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế; theo lệnh của bệ hạ

Cụm từ
谕旨yù zhǐ

谕旨: chiếu chỉ

Cụm từ
诏旨zhào zhǐ

诏旨: chiếu chỉ

Cụm từ
言近旨远yán jìn zhǐ yuǎn

言近旨远: lời đơn giản nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
要旨yào zhǐ

要旨: ý chính (của văn bản hoặc lập luận); điểm chính

Cụm từ
圣旨shèng zhǐ

圣旨: chiếu chỉ hoàng gia

Cụm từ
懿旨yì zhǐ

懿旨: chiếu chỉ của hoàng đế

Cụm từ
意旨yì zhǐ

意旨: ý định; nguyện vọng

Cụm từ
弘旨hóng zhǐ

弘旨: biến thể của 宏旨[hong2 zhi3]

Cụm từ
宗旨zōng zhǐ

宗旨: mục tiêu; mục đích

Cụm từ
宏旨hóng zhǐ

宏旨: ý chính; ý tưởng chính

Cụm từ
奉旨fèng zhǐ

奉旨: nhận lệnh hoàng đế

Cụm từ
太乙金华宗旨Tài yǐ Jīn huá Zōng zhǐ

太乙金华宗旨: Thái Ất Kim Hoa Tông Chỉ, một tác phẩm kinh điển của Đạo giáo Trung Quốc xuất bản cuối thế kỷ 17

Cụm từ
传旨chuán zhǐ

传旨: ban hành chiếu chỉ

Cụm từ
主旨演讲zhǔ zhǐ yǎn jiǎng

主旨演讲: bài phát biểu chủ đạo

Cụm từ
主旨zhǔ zhǐ

主旨: ý chính; ý tưởng chính; khuynh hướng chung; phán đoán của một người

Cụm từ