Kết quả tra từ “无期”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无期wú qī
无期: thời kỳ không xác định; trong tương lai không xác định; không thời gian cố định; án không thời hạn (tức là tù chung thân)
无期徒刑wú qī tú xíng
无期徒刑: tù chung thân
无期别wú qī bié
无期别: chia tay không thời hạn; tạm biệt không biết bao giờ gặp lại
遥遥无期yáo yáo wú qī
遥遥无期: mãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi
后会无期hòu huì wú qī
后会无期: gặp lại vào ngày không xác định; cuộc gặp bị hoãn vô thời hạn