Kết quả cho “无期”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thời kỳ không xác định; trong tương lai không xác định; không thời gian cố định; án không thời hạn (tức là tù chung thân)
chia tay không thời hạn; tạm biệt không biết bao giờ gặp lại
tù chung thân
gặp lại vào ngày không xác định; cuộc gặp bị hoãn vô thời hạn
mãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi