Kết quả tra từ “文明”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
文明wén míng
文明: văn minh; nền văn minh; văn hóa; LT:個|个[ge4]
文明病wén míng bìng
文明病: bệnh lối sống
文明小史Wén míng Xiǎo shǐ
文明小史: Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia1], miêu tả biến động…
文明化wén míng huà
文明化: văn minh hóa
精神文明jīng shén wén míng
精神文明: văn hóa tinh thần
物质文明和精神文明wù zhì wén míng hé jīng shén wén míng
物质文明和精神文明: văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý…
物质文明wù zhì wén míng
物质文明: văn minh vật chất
东方文明Dōng fāng wén míng
东方文明: Nền văn minh phương Đông
古文明gǔ wén míng
古文明: nền văn minh cổ đại
两河文明Liǎng hé wén míng
两河文明: nền văn minh Lưỡng Hà