Kết quả tra từ “敞”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
敞chǎng
敞: mở ra cho mọi người thấy; rộng rãi; mở toang; tiết lộ
敞开儿chǎng kāi r
敞开儿: không hạn chế
敞开chǎng kāi
敞开: mở toang; không hạn chế
敞车chǎng chē
敞车: toa hàng mở; (đường sắt) toa phẳng
敞篷车chǎng péng chē
敞篷车: xe mui trần; xe mở mui
敞篷汽车chǎng péng qì chē
敞篷汽车: xe mui trần
敞口chǎng kǒu
敞口: há miệng (lọ, v.v.); (lời nói) tự do; phơi bày (tài chính)
敞亮chǎng liàng
敞亮: rộng rãi và sáng sủa
高敞gāo chǎng
高敞: rộng lớn và thoáng đãng
开敞kāi chǎng
开敞: rộng mở
张敞Zhāng Chǎng
张敞: Trương Sảng, quan chức và học giả triều Tây Hán
宽敞kuān chang
宽敞: rộng rãi; rộng
嘴敞zuǐ chǎng
嘴敞: không biết giữ mồm miệng; lắm lời